Bỏ qua để đến Nội dung

Máy quang phổ Atomtex AT6101CE (γ, 0.04 – 150 µSv/h)

https://erp.imall.vn/web/image/product.template/695119/image_1920?unique=589b2e4

0 ₫ 0.0 VND 0 ₫

0 ₫

Không có sẵn để bán

Kết hợp này không tồn tại.

Điều khoản và điều kiện
Hoàn tiền trong 30 ngày
Giao hàng: Từ 2-3 ngày làm việc

Product Details

Manufacturer:

ATOMTEX

Model:

AT6101CE

Warranty:
Origin:

-

Technical Specifications

  • Bộ dò tia bức xạ gamma, đầu dò nhấp nháy:
  • BDKG-05S, SrI2(Eu) Ø38x38 mm
  • BDKG-35, nhựa Ø70x150 mm
  • Dải năng lượng: 20 keV – 3 MeV
  • Dải đo suất liều tương đương: 0.04 – 150 µSv/h
  • Giới hạn sai số tương đối thực cho phép: ±20 %
  • Độ nhạy chuẩn với tia bức xạ  137Cs gamma: 4500 cps/(µSv·h^-1)
  • Độ phóng xạ dò được của nguồn 137Cs, di chuyển vởi tốc độ 0.6 m/s ,cách nguồn 1m trong thời gian không quá 2 s: 350 kBq
  • (95% xác suất dò nguồn với tỷ lệ cảnh báo sai không quá 1 trong 10 phút)
  • Thời gian kích hoạt cảnh báo: <2 s
  • Độ phân giải chuẩn tại 662 keV (137Cs): 3.2 % (BDKG-05S)
  • Bộ dò tia bức xạ neutron, đầu dò: BDKN-05M, Hai bộ đếm tỷ lệ Не-3 Ø30x360 mm trong bộ điều chỉnh polyethylene
  • Dải năng lượng: 0.025 eV – 14 MeV
  • Độ nhạy chuẩn với bức xạ 252Cf neutron: 20 cps/(neutron•s^-1 •cm^-2)
  • Độ phóng xạ dò được của nguồn Pu-Be, cách nguồn 1.25m trong thời gian không quá 3 s: (5.00±1.25)∙10^-4neutron/s
  • (95% xác suất dò nguồn với tỷ lệ cảnh báo sai không quá 1 trong 1giờ)
  • Cấp bảo vệ:
    • IР55 (trong balo)
    • IР65 (trong hộp đựng)
  • Kích thước tổng, trọng lượng:
    • 520X380x220 mm, 7.5 kg (trong balo)
    • 594X473x215 mm, 16 kg (trong hộp đựng)

Package Includes

Import Information

HS Code:
Estimated Import Tax:

0,00

Customs Description

Máy quang phổ Atomtex AT6101CE (γ, 0.04 – 150 µSv/h) https://imall.vn/may-quang-pho-atomtex-at6101ce-γ-0-04-150-µsv-h

  • Inconspicuous search and detection of radiation sources with radionuclide identification.
  • Effective technical solution to prevent illicit traffic of radioactive materials.
  • SrI2(Eu) scintillator with high energy resolution: 3.2% for 662 keV (137Cs)
  • Reliable identification of complex radionuclide mixtures
  • 20 hours of operation time
  • Rugged HPC (4.7" or 6") for control and indication
  • Automatic simultaneous gamma and neutron radiation scanning with radionuclide identification
  • Continuous recording of scanning data with GPS-referencing for further analysis
  • Expert "GARM" software for further data processing and analysis
  • Optional sealed shock-proof case for spectrometer