Bỏ qua để đến Nội dung

Hóa chất L-Tyrosine cho hóa sinh (C₉H₁₁NO₃, Thùng phi nhựa 10kg) Merck 1083719010

https://erp.imall.vn/web/image/product.template/730305/image_1920?unique=c7df229

0 ₫ 0.0 VND 0 ₫

0 ₫

Không có sẵn để bán

Kết hợp này không tồn tại.

Điều khoản và điều kiện
Hoàn tiền trong 30 ngày
Giao hàng: Từ 2-3 ngày làm việc

Product Details

Manufacturer:

MERCK

Model:

1083719010

Warranty:
Origin:

-

Technical Specifications

  • TRƯỜNG HỢP #. : 60-18-4
  • Số EC: 200-460-4
  • Công thức Hill: CH₁₁NO₃
  • Khối lượng mol: 181,19 g/mol
  • Xét nghiệm (chuẩn độ axit perchloric, tính theo chất khô): 99,0 - 101,0 %
  • Nhận dạng (Phổ hồng ngoại): vượt qua bài kiểm tra
  • Xuất hiện: trắng đến gần như trắng, bột tinh thể hoặc tinh thể không màu
  • Xuất hiện dung dịch (25 g/l, Axit clohydric 2 mol/l): trong và không có màu đậm hơn dung dịch đối chiếu Y₇
  • Thông số kỹ thuật quay (α 20/D, 50 g/l, axit clohydric 1 mol/l, canxi trên chất khô): -11,0 đến -12,3
  • Clorua (Cl): 200 phần triệu
  • Sunfat (SO₄): 200 ppm
  • Kim loại nặng (Pb): ≤ 10 ppm
  • As (Thạch tín): 5 phần triệu
  • Ca (Canxi): 10 ppm
  • Co (Coban): 5 phần triệu
  • Fe (Sắt): 5 phần triệu
  • K (Kali): 5 phần triệu
  • Mg (Magiê): 5 phần triệu
  • Na (Natri): 100 phần triệu
  • Zn (Kẽm): 5 phần triệu
  • Chất dương tính với Ninhydrin (LC) (tạp chất A (570 nm)): 0,5 %
  • Các chất dương tính với ninhydrin (LC) (bất kỳ tạp chất nào dương tính với ninhydrin): ≤ 0,2 %
  • Chất dương tính với Ninhydrin (LC) (amoni (570 nm)): 0,02 %
  • Chất dương tính với Ninhydrin (LC) (tổng tạp chất): 0,6 %
  • Mất khi sấy (105 °C; 3 h): 0,3 %

Package Includes

Import Information

HS Code:
Estimated Import Tax:

0,00

Customs Description

Hóa chất L-Tyrosine cho hóa sinh (C₉H₁₁NO₃, Thùng phi nhựa 10kg) Merck 1083719010