Bỏ qua để đến Nội dung

Hóa chất L-Cysteine cho phân tích hóa sinh (C₃H₇N O₂S, Thùng nhựa 10kg) Merck 1028389010

https://erp.imall.vn/web/image/product.template/640526/image_1920?unique=ebf0ea5

0 ₫ 0.0 VND 0 ₫

0 ₫

Không có sẵn để bán

Kết hợp này không tồn tại.

Điều khoản và điều kiện
Hoàn tiền trong 30 ngày
Giao hàng: Từ 2-3 ngày làm việc

Product Details

Manufacturer:

MERCK

Model:

1028389010

Warranty:
Origin:

Đức

Technical Specifications

  • Số CAS: 52-90-4
  • Số EC: 200-158-2
  • Công thức Hill: C₃H₇N O₂S
  • Khối lượng mol: 121,16 g/mol
  • Xét nghiệm (chuẩn độ axit perchloric, tính trên chất khô): ≥ 99,0
  • Nhận dạng (Phổ hồng ngoại): vượt qua bài kiểm tra
  • Xuất hiện: không màu đến trắng, tinh thể hình kim
  • Xuất hiện dung dịch (100 g/l, axit clohydric 2 mol/l): trong suốt và không màu
  • Thông số kỹ thuật quay (α 20/D, 80 g/l, axit clohydric 1 mol/l, canxi trên chất khô): +8,3 đến +9,5
  • pH (25 g/l; nước không có CO₂): 4,5 - 5,5
  • Clorua (Cl): ≤ 0,04 %
  • Sunfat (SO₄): ≤ 0,03 %
  • Kim loại nặng (như Pb): ≤ 0,001 %
  • As (Thạch tín): ≤ 0,0001 %
  • Ca (Canxi): ≤ 0,001 %
  • Co (Coban): ≤ 0,0005 %
  • Fe (Sắt): ≤ 0,0010 %
  • K (Kali): ≤ 0,0005 %
  • Mg (Magiê): ≤ 0,0005 %
  • Na (Natri): ≤ 0,01 %
  • NH₄ (Amoni): ≤ 0,02 %
  • Zn (Kẽm): ≤ 0,0005 %
  • Axit amin ngoại lai: ≤ 0,5 %
  • Các chất dương tính với ninhydrine khác: ≤ 0,1 %
  • Tổn thất khi sấy (105 °C; 3 h): ≤ 0,5 %

Package Includes

Import Information

HS Code:
Estimated Import Tax:

0,00

Customs Description

Hóa chất L-Cysteine cho phân tích hóa sinh (C₃H₇N O₂S, Thùng nhựa 10kg) Merck 1028389010