Bỏ qua để đến Nội dung

Máy Chuẩn Độ Karl Fischer Coulometric Để Xác Định Độ Ẩm HANNA HI934

https://erp.imall.vn/web/image/product.template/781969/image_1920?unique=bb7d95b

0 ₫ 0.0 VND 0 ₫

0 ₫

Không có sẵn để bán

Kết hợp này không tồn tại.

Điều khoản và điều kiện
Hoàn tiền trong 30 ngày
Giao hàng: Từ 2-3 ngày làm việc

Product Details

Manufacturer:

[HANNA] HANNA

Model:

HI934

Warranty:
Origin:

Romania

Technical Specifications

  • Thang đo: 1 ppm đến 5%:
  • Độ phân giải: 0.1 ppm, 0.000001
  • Đơn vị: %, ppm, ppt, mg/g, μg/g, mg, μg, mg/mL, μg/mL, mg Br/100g, g Br/100g, mg Br, g Br
  • Loại mẫu: lỏng hoặc rắn
  • Điều kiện trước chuẩn độ: tự động
  • Xác định dòng Drift : Giá trị tự động hoặc tùy chọn người dùng
  • Điều kiện kết thúc: mV persistence cố định, điểm dừng drift tương đối hoặc tuyệt đối
  • Chế độ bơm: Dynamic với tính năng pre-dispensing rate ( bơm trước một lượng thuốc thử nhất định vào mẫu để rút ngắn thời gian chuẩn độ)
  • Thống kê kết quả: trung bình, độ lệch chuẩn
  • Kiểu điện cực generator: có màng ngăn hoặc không có màng ngăn
    • HI934-02: không có màng ngăn
    • HI934D-02 : có màng ngăn
  • Điều chỉnh dòng điện generator: tự động hoặc cố định (400 mA)
  • Nhận biết điện cực generator: tự động
  • Bình chuẩn độ: khối lượng vận hành từ 100 - 200 mL
  • Hệ thống xử lý thuốc thử: Hệ thống kín với bơm khí màng tích hợp
  • THÔNG SỐ BƠM:
    • Độ phân giải: 1/40000 thể tích buret (0.125 μL 1 lần bơm) với buret 5 mL
    • Độ chính xác: ±0.1% thể tích tổng của buret
    • Xylanh: thủy tinh 5 mL với pittong PTFE
    • Van bơm: động cơ 3 chiều, vật liệu tiếp xúc chất lỏng PTFE
    • Đường ống: PTFE chắn sáng và vỏ cách nhiệt
    • Đầu định lượng: thủy tinh, vị trí cố định, chống khuếch tán
    • Bình chuẩn độ: hình nón với khối lượng hoạt động 50-150 mL
    • Hệ thống xử lý dung môi: hệ thống kín, bơm không khí màng ngăn tích hợp
  • ĐIỆN CỰC:
    • Cảm biến: HI76330 điện cực phân cực, platin kép
    • Cổng kết nối: BNC
    • Phân cực hiện tại: 1, 2, 5, 10 μA
    • Thang đo điện thế: 2 mV to 1100 mV
    • Độ phân giải điện thế: 0.1 mV
    • Độ chính xác (@25ºC/77ºF): ±0.1%
  • CÁNH KHUẤY:
    •  Hệ thống khuấy: khuấy từ, điều chỉnh quang học, khuấy kĩ thuật số
    • Tốc độ: 200 đến 2000 rpm
    • Độ phân giải: 100 rpm
  • THÔNG SỐ KHÁC:
  • Màn hình: LCD màu 5.7” (320 x 240 pixel) có đèn nền
  • Phương Pháp: lên đến 100 phương pháp (chuẩn và người dùng xác định)
  • Dữ liệu ghi: lên đến 100 báo cáo chuẩn hoàn chỉnh báo cáo tỷ lệ drift có thể được lưu trữ
  • Thiết bị ngoại vi (Phía sau): kết nối với màn hình VGA, PC-bàn phím, máy in song song, cổng kết nối USB, RS232
  • GLP : Thực hành phòng thí nghiệm tốt và in và lưu trữ dữ liệu máy
  • Ngôn ngữ: Tiếng Anh, Bồ Đào Nha. Tây Ban Nha và Pháp
  • Chất liệu vỏ: Nhựa ABS và thép
  • Bàn phím: Polyester
  • Môi trường hoạt động: 10 to 40°C (50 to 104°F), đến 95% RH
  • Môi trường bảo quản: -20 to 70°C (-4 to 158°F), đến 95% RH
  • Nguồn điện: 100-240 Vac, 50/60 Hz / 0.5 Amps

Package Includes

Import Information

HS Code:
Estimated Import Tax:

0,00

Customs Description

Máy Chuẩn Độ Karl Fischer Coulometric Để Xác Định Độ Ẩm HANNA HI934