Bỏ qua để đến Nội dung

Máy Đo Oxy Hòa Tan/Nhiệt Độ HANNA HI2040-02

https://erp.imall.vn/web/image/product.template/638342/image_1920?unique=4c47546

0 ₫ 0.0 VND 0 ₫

0 ₫

Không có sẵn để bán

Kết hợp này không tồn tại.

Điều khoản và điều kiện
Hoàn tiền trong 30 ngày
Giao hàng: Từ 2-3 ngày làm việc

Product Details

Manufacturer:

[HANNA] HANNA

Model:

HI2040-02

Warranty:
Origin:

Romania

Technical Specifications

  • pH - Khi gắn điện cực pH HI11310:
    • Thang đo: -2.000 đến 16.000 pH, -2.00 đến 16.00 pH
    • Độ phân giải: 0.001 pH, 0.01 pH
    • Độ chính xác: ±0.002 pH, ±0.01 pH
    • Hiệu chuẩn: 1 đến 5 điểm
    • Điểm chuẩn: 1.68, 10.01, 12.45, 4.01, 6.86, 7.01, 9.18, 2 đệm tùy chỉnh
    • Bù nhiệt: ATC: -5.0 to 100.0ºC; 23.0 to 212.0°F*
  • EC (Độ dẫn) - Khi gắn điện cực EC/TDS HI763100:
    • Thang đo: 0.00 đến 29.99 μS/cm, 30.0 đến 299.9 μS/cm, 300 đến 2999 μS/cm
    • 3.00 đến 29.99 mS/cm, 30.0 đến 200.0 mS/cm, đến 500.0 mS/cm (EC tuyệt đối)
    • Độ phân giải:
      • 0.01 μS/cm, 0.1 μS/cm, 1 μS/cm
      • 0.01 mS/cm, 0.1 mS/cm
    • Độ chính xác: ±1% kết quả đo (±0.05 μS hoặc 1 số với giá trị lớn hơn)
    • Hiệu chuẩn:
      • 1 điểm chuẩn offset (0.00 μS/cm trong không khí)
      • 1 điểm chuẩn tại 84 μS/cm, 1413 μS/cm, 5.00 mS/cm, 12.88 mS/cm, 80.0 mS/cm and 111.8 mS/cm
    • Bù nhiệt: ATC (0.0 to 100.0ºC; 32.0 to 212.0 °F), NoTC
  • TDS (Tổng chất rắn hòa tan) - Khi gắn điện cực EC/TDS HI763100:
    • Thang đo:
      • 0.00 đến 14.99 ppm (mg/L), 15.0 đến 149.9 ppm (mg/L), 150 đến 1499 ppm (mg/L)
      • 1.50 đến 14.99 g/L, 15.0 đến 100.0 g/L, đến 400.0 g/L (TDS tuyệt đối)**
      • với hệ số chuyển đổi 0.80
    • Độ phân giải:
      • 0.01 ppm, 0.1 ppm, 1 ppm
      • 0.01 g/L, 0.1 g/L
    • Độ chính xác: ±1% kết quả đo (±0.03 ppm hoặc 1 số với giá trị lớn hơn)
    • Hiệu chuẩn: thông qua hiệu chuẩn EC
    • Hệ số chuyển đổi: 0.40 to 0.80
  • ĐỘ MẶN (NaCl) - Khi gắn điện cực EC/TDS HI763100:
    • Thang đo:
      • 0.0 đến 400.0 %NaCl
      • 2.00 đến 42.00 PSU
      • 0.0 đến 80.0 g/L
    • Độ phân giải:
      • 0.1% NaCl
      • 0.01 PSU
      • 0.01 g/L
    • Độ chính xác: ±1% kết quả đo
    • Hiệu chuẩn: 1 điểm với dung dịch chuẩn NaCl HI7037L 100% (ngoài thang dùng hiệu chuẩn EC)
  • OXY HÒA TAN (DO) - Khi gắn điện cực DO HI764080:
    • Thang đo:
      • 0.00 đến 45.00 ppm (mg/L)
      • 0.0 đến 300.0% độ bão hòa
    • Độ phân giải:
      • 0.01 ppm
      • 0.1% độ bão hòa
    • Độ chính xác: ±1 chữ số và ±1.5% kết quả đo
    • Hiệu chuẩn: 1 hoặc 2 điểm 0% (dung dịch HI7040) và 100% (trong không khí)
    • Bù nhiệt: ATC: 0 đến 50 ºC; 32.0 đến 122.0 °F
    • Bù độ mặn: 0 đến 40 g/L (với độ phân giải 1g/L)
    • Bù độ cao: -500 đến 4000 m (với độ phân giải 100m)
  • NHIỆT ĐỘ:
    • Thang đo: -20.0 đến 120.0ºC, -4.0 đến 248.0°F
    • Độ phân giải: 0.1°C, 0.1°F
    • Độ chính xác: ±0.5°C, ±1.0°F
  • GLP: có
  • Ghi dữ liệu: đến 1000 bản ghi (400 ở chế độ cơ bản)
  • Bằng tay theo yêu cầu (tối đa 200 bản)
  • Bằng tay dựa theo sự ổn định (tối đa 200 bản)
  • Ghi theo khoảng thời gian*** (tối đa 600 mẫu; 100 bản)
  • Kết nối: 1 cổng USB để sạc và kết nối máy tính, 1 cổng để lưu trữ
  • Môi trường: 0 to 50°C (32 to 122°F), RH max 95% không ngưng tụ
  • Pin: Pin có thể sạc lại với 8 giờ sử dụng liên tục
  • Nguồn điện: adapter 5 VDC (đi kèm)

Package Includes

Import Information

HS Code:
Estimated Import Tax:

0,00

Customs Description

Máy Đo Oxy Hòa Tan/Nhiệt Độ HANNA HI2040-02