Bỏ qua để đến Nội dung

Máy hiện sóng cầm tay METRIX OX9102 (100 MHz, 2.5 GS/s,5 kHz)

https://erp.imall.vn/web/image/product.template/636985/image_1920?unique=10f4e08

0 ₫ 0.0 VND 0 ₫

0 ₫

Không có sẵn để bán

Kết hợp này không tồn tại.

Điều khoản và điều kiện
Hoàn tiền trong 30 ngày
Giao hàng: Từ 2-3 ngày làm việc

Product Details

Manufacturer:

METRIX

Model:

OX9102

Warranty:
Origin:

-

Technical Specifications

  • GIAO DIỆN LÀM VIỆC
  • Màn hình: Màn hình WVGA TFT LCD màu 7", cảm ứng, 800x480 –đèn nền LED(chế độ giữ thay đổi được)
  • Chế độ hiển thị: 2,500 điểm ảnh thật trên màn hình
  • Hiển thị sóng trên màn hình: 4 sóng + 4 tham chiếu – Chế độ Split Screen & Full Screen
  • Điêu khiển: Màn hình cảm ứng – ANDROID- gõ vào biểu tượng hoặc lệnh đồ hoạ - màu kênh tùy chỉnh
  • Lựa chọn ngôn ngữ: 15 ngôn ngữ, Trợ giúp menus & trực tuyến
  • CHẾ ĐỘ DAO ĐỘNG
  • Độ lệch dọc
  • Băng tần: 100 MHz; 15 MHz,
  • Giới hạn băng tần: 1.5 MHz hoặc 5 kHz
  • Số kênh: 2 kênh được cách li hoàn toàn
  • Trở kháng đầu vào: 1 MΩ ± 0.5% , xấp xỉ 12 pF
  • Điện áp đầu vào cực đại: 600 V / CAT III (1,000V per Probix) – từ 50 đến 400 Hz – bộ nối an toàn Probix
  • Độ nhạy dọc: 16 calibres từ 2.5 mV đến 200 V/div và lên đến 156 µV/div ở chế độ phóng dọc (bộ chuyển đổi 12-bit) – độ chính xác ± 2%
  • Thu phóng theo chiều dọc: chế độ"One Click Winzoom" (bộ đổi 12-bit và zoom trực tiếp trên màn hình) – x 16 max.
  • Đầu dò (non-Probix) 1 / 10 / 100 / 1,000 hoặc bất kỳ thang đo nào – tùy thuộc đơn vị đo
  • Độ lệch ngang
  • Tốc độ quét: 35 calibres từ 1 ns/div đến 200 s/div., độ chính xác: ± [50 ppm + 500 ps] – Chế độ cuộn từ 100 ms đến 200 s/div
  • Thu phóng theo chiều ngang: hệ thống "One Click Winzoom"(Thu phóng trực tiếp trên màn hình) x 1 đến x 5 hoặc x 100 – lưu trữ 100 kpts/kênh
  • Kích hoạt
  • Chế độ: Tự động, được kích hoạt, 1 lần &, mức tự động 50%
  • Kiểu: Biên, độ rộng xung (16 ns-20 s), nghỉ (48 ns đến 20 s), đếm (3 đến 16,384 events)
  • Kết hợp AC, DC GND, HFR, LFR, loại bỏ nhiễu – Điều chỉnh level, điều chỉnh giữ/tắt từ 64 ns đến 15 s
  • Độ nhạy: ≤ 1.2 div. p-p lên đến 300 MHz
  • Bộ nhớ kỹ thuật số
  • Tỷ lệ lấy mẫu tối đa: 2.5 GS/s ở chế độ 1 lần trên mỗi kênh (100 GS/s max. ở chế độ ETS)
  • Độ phân giải dọc: 12 bits (độ phân giải dọc 0.025 %)
  • Độ sau bộ nhớ: 100 kpts điểm trên mỗi kênh
  • Bộ nhớ người dùng:
  • Trong= 1 GB lưu files: vệt tia (.trc), chữ (.txt), cấu hình (.cfg) & phép tính
  • Bộ nhớ hệ thống: file in .pdf, hình ảnh.png
  • Chế độ GLITCH (đột biến): thời gian ≤ 2 ns – 500,000 cặp giá trị Min/Max
  • Chế độ hiển thị: đường bao, véc tơ, Tích lũy, trung bình (hệ số từ 2 đến 64) – XY (véc tơ) và Y(f)=FFT
  • CHỨC NĂNG KHÁC
  • AUTOSET: hoàn thành chưa đến 5 s, nhận dạng kênh – tần số > 30 Hz
  • Phân tích FFT & chức năng MATH: 2,500 điểm FFT (Lin or Log) với con trỏ đo – chức năng + , - , x , / và chức năng chỉnh sửa toán học
  • Con trỏ: 2 hoặc 3 con trỏ: Đồng thời V và T với chế độ đo tự động: T1, T2, Dt, 1/Dt, dBV, Ph
  • Phép đo tự động: Tương thích với dạng sóng, 20 phép đo tự động mỗi kênh và trên 4 kênh cùng lúc với cuộn
  • ĐO VẠN NĂNG
  • Thông số chung: 2 hoặc 4 kênh – 8,000 cts min/max/tần số/tương đối – TRMS – giờ/ngày-ghi đồ họa
  • Điện áp AC, DC & AC+DC: 600 mV đến 600 VRMS, 800 mV đến 800 VDC – VDC độ chính xác +/- (0.5 % + 25 D) – 200 kHz băng thông
  • Resistance: 80 Ω to 32 MΩ – accuracy 0.5%R+ 25D – Quick continuity test < 10 ms
  • Đo khác: Nhiệt độ (HX0035 = KTC, HX0036 = Pt100) / điện dung 5nF to 5mF / Tần số 200 kHz / Kiểm tra đi-ốt 3.3 V
  • Nguồn 1 pha, 3 pha: Công suất thuần, công suất vô công và công suất biểu kiến cộng với hệ số công suất và đo đồng thời U & I
  • CHẾ ĐỘ PHÂN TÍCH SÓNG HÀI
  • Phân tích đa kênh: 2 hoặc 4 (tùy thuộc vào model), 63 bậc, tần số cơ bản 40 đến 450 Hz ở chế độ tự động hoặc vận hành thủ công
  • Các phép đo đồng thời: Tổng Vrms, THD và lựa chọn các thông số (% cơ bản, pha, tần số, VRMS)
  • CHẾ ĐỘ GHI
  • Thời gian thu hồi: 20,000 s – Quãng: 0.2 s – Tệp: 100,000 phép đo
  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG
  • Cấu hình bộ nhớ: Không giới hạn theo thiết bị - nhiều kích thước tập tin
  • In ấn: In mạng thông qua Ethernet/Wifi ở định dạng .png
  • Kết nối máy tính cá nhân: Ethernet (100 BaseT), WiFi-USB (thiết bị, 12 Mbs) - Phần mềm ứng dụng "ScopeNet" cho PC
  • Phần mềm PC: Ethernet và USB, ScopeNet (điều khiển từ xa, phục hồi dữ liệu, các con trỏ và các phép đo tự động)
  • Máy tính bảng Android – ScopeAdmin Fleet Administration utility
  • Nguồn điện chính: Pin sạc Li-Ion (6,900mAH-40 Wh) – thời gian sử dụng lên đến 8 hrs – Chế độ chờ có thể điều chỉnh
  • Bộ nguồn / bộ sạc nhanh 2 giờ, phổ tần 98-264 V / 50/60 Hz)
  • An toàn điện / EMC: IEC 61010-2-30, 2010 – 600 V CAT III / 1000 V CAT II – EMC as per EN61326-1, 2010

Package Includes

Import Information

HS Code:
Estimated Import Tax:

0,00

Customs Description

Máy hiện sóng cầm tay METRIX OX9102 (100 MHz, 2.5 GS/s,5 kHz)