Bỏ qua để đến Nội dung

Multipurpose Hand-Held Radiation Monitor (0.015 – 15 MeV )POLIMASTER PM1401K-3P

https://erp.imall.vn/web/image/product.template/776635/image_1920?unique=7e4193d

0 ₫ 0.0 VND 0 ₫

0 ₫

Không có sẵn để bán

Kết hợp này không tồn tại.

Điều khoản và điều kiện
Hoàn tiền trong 30 ngày
Giao hàng: Từ 2-3 ngày làm việc

Product Details

Manufacturer:

POLIMASTER

Model:

PM1401K-3P

Warranty:
Origin:

Authentic

Technical Specifications

  • Máy dò: CsI(Tl), GM, 6LiF/ZnS
  • Dải hiển thị DER : 0.01 μSv/h ~ 200 mSv/h
  • Độ chính xác đo DER: ±(15 + 0.0015 / Ḣ) %
  • Dải năng lượng: 0.015 – 15 MeV (đối với phóng xạ gamma)
  • Dải năng lượng:
    • trong dải năng lượng từ 0.015 đến 0.045 MeV: ± 40 %;
    • trong dải năng lượng từ 0.015 đến 15.0 MeV: ± 30 %
  • Tỉ lệ neutron: ~ 14MeV of β- thông lượng bức xạ: 0.15 – 3.5 MeV
  • Độ nhạy, phóng xạ gamma:
    • 241Am ở chế độ tìm kiếm: ≥ 200.0 s-1/(μSv/h)
    • 137Cs ở chế độ tìm kiếm: ≥ 200.0 s-1/(μSv/h)
    • 137Cs ở chế độ đo động: ≥ 0,003 pulses·kg/s(cps·l/s)·Bq
  • Dải hiển thị:
    • gamma (ở chế độ tìm kiếm): 1 – 9999 cps
    • neutron (ở chế độ tìm kiếm): 0.01 – 999 cps
  • Độ nhạy, phóng xạ neutron:
    • Pu-α-Be: ≥ 0.1 pulses·cm2
    • Neutrons nhiệt ≥ 3.5 pulses·cm2
    • Pu-α-Be (with neutron moderator): ≥ 0.6 pulses·cm2
  • Dải hiển thị tốc độ đếm ở chế độ tìm kiếm: 1.00 – 2.7·105 s-1 - α-, β-, γ- radiation
  • Độ nhạy đối với phóng xạ α-(for Pu-239): ≥ 0.5 pulses·cm2
  • Dải đo độ nhạy phóng xạ α: 15.0 ~ 105 min-1·cm-2
  • Độ chính xác mật độ phóng xạ α
    • trong 200 μR/h trường phóng xạ gamma: ± 30 %
    • trong 3.0·103 s-1 trường phóng xạ β- từ nguồn 90Sr+90Y được đặt cách cửa mica 50mm của máy dò : ± 15 %
  • Độ chính xác mật độ phóng xạ α
    • on 239Pu đối với dải từ  15.0 đến 105 min-1·cm-2: ±(20 + 450/φ) %, mật độ thông lượng phóng xạ φ : -1·cm-2
  • Dải đo mật độ phóng xạ β- : 6.0 ~ 105 min-1·cm-2
  • Độ chính xác mật độ phóng xạ β-:
    • on 90Sr+90Y: ± (20 + 60/φ) %, nơi mật độ phóng xạ φ được đo: min-1·cm-2
  • Độ nhạy phóng xạ B:
    • 90Sr+90Y: ≥ 3.5 pulses·cm2
  • Dải mật độ lấy mẫu đo động: 0.2 – 1.6 g/cm3
  • Số lần đo phóng xạ γ lưu trữ trên bộ nhớ của thiết bị: lên tới 1000
  • Giao tiếp PC: giao diện USB
  • Nguồn điện: 3.0 (+ 0.2; -0.4) V; 2 pin AA hoặc USB
  • Thời lượng pin: ít nhất: 210 h.
  • Cấ bảo vệ: IP65
  • Kiểm tra rơi vỡ trên nền bê tông: 0.7 m.
  • Nhiệt độ hoạt động: -30 to~+50 °С
  • Độ ẩm: lên tới 95 % tại 35 °С
  • Áp suất không khí:  84 ~ 106.7 kPa
  • Thời gian sử dụng của máy: ≥ 10 năm

Package Includes

Import Information

HS Code:
Estimated Import Tax:

0,00

Customs Description

Multipurpose Hand-Held Radiation Monitor (0.015 – 15 MeV )POLIMASTER PM1401K-3P