Bỏ qua để đến Nội dung

Máy đo chất lượng nước đa chỉ tiêu cầm tay HORIBA U52

https://erp.imall.vn/web/image/product.template/621863/image_1920?unique=39cc5b9

0 ₫ 0.0 VND 0 ₫

0 ₫

Không có sẵn để bán

Kết hợp này không tồn tại.

Điều khoản và điều kiện
Hoàn tiền trong 30 ngày
Giao hàng: Từ 2-3 ngày làm việc

Product Details

Manufacturer:

HORIBA

Model:

U52

Warranty:
Origin:

Nhật Bản

Technical Specifications

  •  Đầu đo:
    •  Nhiệt độ đo: -5oC tới 55oC.
    •  Đường kính đầu đo cực đại: ~96mm.
    •  Chiều dài đầu đo:~340mm.
    •  Chiều dài cáp(lựa chọn): 2m.
    •  Hiệu chuẩn tự động: sự dụng dung dịch pH4.
    •  Vật liệu tiếp xúc với chất lỏng: PPS, Thuỷ tinh, SUS316L, SUS304, FKM, PEEK, Q, Titan, màng FEP, POM.
    •  Chịu nước: Cấp bảo vệ JIS 8.
  •  Hộp điều khiển:
    •  Màn hình đen trắng LCD: 320x240, backlight.
    •  Bộ nhờ dữ liệu: 10.000
    •  Giao tiếp: Cổng USB.
    •  Pin: 4 pin C.
    •  Chịu nước: Cấp bảo vệ JIS 7(khi nối cáp sensor).
    •  Tuổi thọ pin: Xấp xỉ 70giờ (không dùng backlight).
    •  Nhiệt độ cất giữ: -10 tới 60oC.
    •  Nhiệt độ xung quanh: -5 tới 45oC.
  •  pH:
    •  Hiệu chuẩn hai điểm.
    •  Nhiệt độ tự động.
    •  Nguyên lý đo: Điện cực thuỷ tinh.
    •  Dải đo: 0-14.
    •  Độ phân giải: 0,01pH.
    •  Độ lặp: +/-0,05pH.
    •  Độ chính xác: +/-01pH.
  •  Thế oxy hoá khử Orp:
    •  Nguyên lý đo: Điện cực platin.
    •  Dải đo: -2000mV tới + 2000mV.
    •  Độ phân giải: 1mV.
    •  Độ lặp: +/-5mV.
    •  Độ chính xác: +/-15mV.
  •  Oxy hoà tan DO:
    •  Bù nhiệt tự động.
    •  Nguyên lý điên cực (màng).
    •  Dải đo: 0 tới 50mg/L.
    •  Độ phân giải: 0,01mg/L.
    •  Độ lặp: +/-0,1mg/L.
    •  Độ chính xác: Từ 0 tới 20mg/L là +/-0,2mg/L, 20 tới 50mg/L là +/-0,5mg/L.
  •  Độ dẫn Cond:
    •  Dải đo tự động.
    •  Chuyển đổi nhiệt độ tự động(25oC).
    •  Nguyên lý đo: 4 điện cực AC.
    •  Dải đo: 0 tới 10 S/m (0-100mS/cm).
    •  Độ phân giải: 0,000 tới 0,999 mS/cm là 0,001, từ 1,00 tới 9,99 mS/cm là 0,01, từ 10,0 tới 99,9mS/cm là 0,1, từ 0,0 tới 99,9mS/cm là 0,1, từ 0,100 tới 0,999S/m là 0,001, từ 1,00 tới 9,99S/m là 0,01.
    •  Độ lặp: +/-0,05% thang đo.
    •  Độ chính xác: +/-1% thang đo (điểm giữa của hai điểm hiệu chuẩn).
  •  Độ muối:
    •  Nguyên lý đo: Chuyển đổi độ dẫn.
    •  Dải đo: 0 tới 70 PPT (phần nghìn).
    •  Độ phân giải: 0,1PPT.
    •  Độ lặp: +/-1PPT.
    •  Độ chính xác: +/-3PPT.
  •  Tổng rắn hoà tan (TDS):
    •  Nguyên lý đo: Chuyển đổi độ dẫn.
    •  Dải đo: 0 tới 100g/L.
    •  Độ phân giải: 0,1% thang đo.
    •  Độ lặp: +/-2g/L.
    •  Độ chính xác: +/-5g/L.
  •  Trọng lượng riêng nước biển:
    •  Nguyên lý đo: Chuyển đổi độ dẫn.
    •  Dải đo: 0 tới 50σt.
    •  Độ phân giải: 0,1σt.
    •  Độ lặp: +/-2σt.
    •  Độ chính xác: +/-5σt.
  •  Nhiệt độ:
    •  Nguyên lý đo: Điện trở nhiệt.
    •  Dải đo: -5 tới 55oC.
    •  Độ phân giải: 0,01oC.
    •  Độ lặp: +/-0,10oC (tại điểm hiệu chuẩn).
    •  Độ chính xác: Sensor platin JIS class B (+/-0,3+0,005 ǀtǀ).
  •  Độ đục:
    •  Nguyên lý: Nguồn sáng LED và tán xạ 30o.
    •  Dải đo: 0 tới 800NTU.
    •  Độ phân giải: 0,1NTU.
    •  Độ lặp: +/-5% (giá trị đọc) hoặc +/-0,5NTU tuỳ theo cái nào lớn hơn.
    •  Độ chính xác: +/-5% (giá trị đọc) hoặc +/-1NTU tuỳ theo cái nào lớn hơn.

Package Includes

Import Information

HS Code:
Estimated Import Tax:

0,00

Customs Description

Máy đo chất lượng nước đa chỉ tiêu cầm tay HORIBA U52